Thông số kỹ thuật Lốp đặc xe nâng Phoniex 28×9-15
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Loại bánh xe | Lốp đặc cho xe nâng |
| Đường kính ngoài | 771 mm. |
| Rộng tiếp xúc, gai tiếp xúc (tread width) | 229 mm. |
| Đường kính vành | 381 mm |
| Chất liệu bánh | Cao su đặc |
| Chất liệu mâm | Mâm đúc hoặc mâm 2 mảnh |
| Thông số chung | 28×9-15 |
| Lắp đặt cho xe nâng | Xe nâng dầu và xe nâng điện tải trọng nâng 3 – 3.5 tấn |
| Nguồn gốc | Nhập khẩu. |
Lốp đặc xe nâng Phoniex 28×9-15 – Thông số kỹ thuật và đặc tính kỹ thuật
Vỏ đặc Phoniex 28×9-15 được thiết kế chuyên dụng cho xe nâng dầu và xe nâng điện tải trọng 3 – 3.5 tấn, phù hợp với điều kiện làm việc trong nhà xưởng, kho bãi và khu vực có bề mặt gồ ghề. Lốp có đường kính ngoài 771 mm, rộng bề mặt tiếp xúc 229 mm, và đường kính vành 381 mm, giúp đảm bảo độ bám và ổn định khi vận hành tải nặng.
Cấu tạo kỹ thuật: lốp được đúc từ cao su đặc nhiều lớp, bao gồm lớp cao su chịu mài mòn, lớp cao su đàn hồi trung gian hấp thụ chấn động, và lớp nền chịu tải. Kết cấu này giúp lốp chịu tải trọng lớn, chống đâm thủng và không cần bơm hơi, đồng thời duy trì độ ổn định cao khi xe di chuyển ở tốc độ thấp đến trung bình.
Nguyên lý hoạt động: khi xe nâng di chuyển, lực nén từ tải trọng phân bố đều lên bề mặt lốp, lớp cao su trung gian có nhiệm vụ giảm chấn và hấp thu rung động. Nhờ vậy, xe nâng có thể vận hành êm hơn, hạn chế rung lắc ảnh hưởng đến hệ thống thủy lực và khung gầm.
Ứng dụng và hao mòn:
- Vỏ đặc xe nâng Phoniex có tuổi thọ cao hơn lốp hơi khoảng 2–3 lần.
- Trong môi trường có bề mặt thô nhám hoặc tải trọng vượt chuẩn, phần gai tiếp xúc sẽ bị mòn nhanh hơn. Theo thực tế hoạt động vỏ đặc xe nâng phoniex ở cường độ tối đa 2 ca làm việc.
- Tránh sử dụng vỏ xe nâng mòn quá mức gây hư hỏng dí lái


















Reviews
There are no reviews yet.