Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 2.5 tấn Hangcha CPCD25-AG28
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / model | Hangcha / CPCD25-AG28 |
| Nhiên liệu | Diesel |
| Tải trọng / tâm tải | 2.500 kg / 500 mm |
| Chiều cao nâng / nâng tự do | 3.000 / 140 mm |
| Khung thu / nâng hết | 1.995 / 4.045 mm |
| Chiều cao mái che | 2.120 mm |
| Nghiêng khung trước / sau | 6° / 12° |
| Chiều dài đến mặt càng | 2.635 mm |
| Chiều rộng xe | 1.155 mm |
| Càng dài × rộng × dày | 1.070 × 122 × 40 mm |
| Khoảng cách hai càng | 244–1.038 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.665 mm |
| Gầm dưới khung / giữa trục | 105 / 150 mm |
| Bán kính quay | 2.240 mm |
| Lối đi Ast theo catalog* | 2.710 mm |
| Lốp trước / sau | 7.00-12-12PR / 6.00-9-10PR |
| Tốc độ có / không tải | 18 / 19 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,580 / 0,600 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,500 / 0,500 m/s |
| Leo dốc có / không tải | 20 / 20% |
| Động cơ | Xinchai 4D29G |
| Công suất định mức | 42 kW tại 2.650 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 180 Nm tại 1.600–1.800 vòng/phút |
| Dung tích động cơ | 2,9 lít |
| Kiểu động cơ | Hút khí tự nhiên; thẳng hàng; làm mát nước; 4 kỳ |
| Hộp số / cấp tiến-lùi | Powershift / 1 tiến, 1 lùi |
| Bình nhiên liệu / ắc quy | 60 lít / 12 V–90 Ah |
| Khối lượng xe | 3.765 kg |
| Standard – tiêu chuẩn | Trợ lực lái thủy lực; gương; còi; van giới hạn tốc độ nâng; phanh đỗ cáp |
| Options – tùy chọn | Cabin; ghế treo; lốp đặc; bánh đôi; khung nâng tự do; cảnh báo tốc độ |
Động cơ Xinchai 4D29G
4D29G có dung tích 2,9 lít, công suất 42 kW tại 2.650 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 180 Nm tại 1.600–1.800 vòng/phút. Động cơ hút khí tự nhiên, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, hoạt động 4 kỳ. Ảnh tem động cơ xác nhận mã 4D29G, công suất 42 kW và tốc độ định mức 2.650 vòng/phút.

Trang bị vận hành và bảo dưỡng
Hộp số Powershift có 1 cấp tiến, 1 cấp lùi. Trợ lực lái thủy lực, vô lăng điều chỉnh và bậc lên xuống chống trượt hỗ trợ thao tác. Van tự khóa nghiêng khung, van an toàn tải và công tắc an toàn số trung gian thuộc danh mục tiêu chuẩn.
Đường hút khí đặt cao phía sau mái che và két tản nhiệt nhôm hỗ trợ hệ thống động cơ. Tấm phía trước tháo bằng bu lông giúp tiếp cận động cơ, hộp số khi bảo dưỡng. Cabin, ghế treo, lốp đặc và khung nâng tự do là tùy chọn.
Điều kiện làm việc và tải theo chiều cao
Với lốp hơi bánh đơn, tâm tải 500 mm, bảng khung A Series ghi A25M300 nâng 2.500 kg ở 3 m; A25N500 nâng 1.600 kg ở 5 m; A25N600 nâng 800 kg ở 6 m. Dịch càng ngoài giảm 150 kg, tích hợp giảm 100 kg theo catalog. Phải đối chiếu bảng tải của cấu hình xe thực tế.
Bán kính quay 2.240 mm; Ast ghi 2.710 mm nhưng chưa có điều kiện pallet đi kèm. Không dùng riêng giá trị này để chốt lối đi xếp pallet vuông góc.
Cần kiểm tra nền chịu được xe 3.765 kg cộng hàng, độ phẳng và gầm dưới khung 105 mm. Khi làm việc trong xưởng cần đánh giá thông gió, kiểm soát khí thải diesel.

Câu hỏi thường gặp:
1. CPCD25-AG28 sử dụng động cơ nào?
Xinchai 4D29G, 2,9 lít, 42 kW tại 2.650 vòng/phút; mô-men xoắn cực đại 180 Nm tại 1.600–1.800 vòng/phút. Không dùng thông số C490BPG của AG2 cho động cơ AG28.
2. Xe có nâng đủ 2,5 tấn ở 5 m không?
Bảng khung A25N500, lốp hơi bánh đơn, tâm tải 500 mm ghi tải 1.600 kg ở 5 m. Cần đối chiếu loại khung, bánh và bộ công tác trên xe.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.