Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 4 tấn Hangcha CPCD40-XRW76
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / Model | Hangcha / CPCD40-XRW76 |
| Nhiên liệu / vận hành | Diesel / ngồi lái |
| Tải trọng / tâm tải | 4.000 kg / 500 mm |
| Chiều cao nâng / nâng tự do | 3.000 / 160 mm |
| Khung thu / nâng hết | 2.245 / 4.170 mm |
| Góc nghiêng trước / sau | 6° / 12° |
| Dài tổng thể / đến mặt càng | 4.180 / 3.110 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.420 mm |
| Càng dày × rộng × dài | 50 × 122 × 1.070 mm |
| Giá càng / chiều rộng | 3/A / 1.350 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.000 mm |
| Gầm dưới khung / giữa trục | 150 / 230 mm |
| Lối đi pallet 1.000 × 1.200 mm ngang | 4.450 mm |
| Lối đi pallet 800 × 1.200 mm dọc | 4.650 mm |
| Bán kính quay | 2.700 mm |
| Lốp hơi trước / sau | 8.25-15-14PR / 7.00-12-12PR |
| Tốc độ có / không tải | 24 / 25 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,46 / 0,50 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,46 / 0,44 m/s |
| Leo dốc có / không tải | 25 / 25% |
| Phanh làm việc / phanh đỗ | Thủy lực / cơ khí |
| Động cơ / xi lanh | Mitsubishi S6S / 6 |
| Công suất / dung tích | 52 kW tại 2.300 vòng/phút / 4.966 cm³ |
| Mô-men xoắn | 248 Nm tại 1.700 vòng/phút |
| Hộp số / cấp tiến-lùi | Powershift / 2 tiến, 1 lùi |
| Bình nhiên liệu / dầu thủy lực | 80 / 80 lít |
| Thủy lực bộ công tác | 180 bar / 100 lít/phút |
| Khối lượng xe | 6.200 kg |
| Standard – tiêu chuẩn | Khung hai tầng; LCD; LED; ghế có đai; còi lùi; lái thủy lực |
| Options – tùy chọn | Lốp đặc; bánh đôi trước; cabin; ghế treo; dịch càng; khung nâng tự do |
Động cơ và trang bị vận hành
Động cơ Mitsubishi S6S gồm 6 xi lanh, dung tích 4.966 cm³, công suất 52 kW. Hộp số Powershift bố trí 2 cấp tiến, 1 cấp lùi.
Khung nâng hai tầng tầm nhìn rộng, hệ thống lái trợ lực thủy lực và cột lái điều chỉnh hỗ trợ thao tác. Ghế có dây đai, còi lùi, van giới hạn tốc độ khung nâng và van tự khóa xi lanh nghiêng thuộc trang bị tiêu chuẩn.
Màn hình LCD hiển thị tình trạng vận hành, chẩn đoán lỗi. Nắp động cơ mở rộng và sàn tháo không cần dụng cụ giúp tiếp cận bảo dưỡng. Két tản nhiệt nhôm và bộ làm mát dầu riêng hỗ trợ tản nhiệt.

Điều kiện làm việc và khả năng nâng
Lối đi tham chiếu 4.450 mm với pallet 1.000 × 1.200 mm ngang, 4.650 mm với pallet 800 × 1.200 mm dọc. Cần kiểm tra kích thước hàng nhô, bộ công tác và khoảng trống thực tế trước khi bố trí lối đi.
Theo bảng khung lốp hơi, bánh đơn, tâm tải 500 mm: khung M300 nâng 4.000 kg ở 3 m; M500 nâng 3.300 kg ở 5 m; khung ba tầng N500 nâng 3.200 kg ở 5 m, N600 nâng 2.500 kg ở 6 m. Catalog ghi giảm 200 kg khi lắp dịch càng ngoài, 100 kg với dịch càng tích hợp. Không mặc định nâng đủ 4 tấn ở mọi chiều cao.

Câu hỏi thường gặp:
1. Xe có nâng đủ 4 tấn ở độ cao 5m không?
Với lốp hơi bánh đơn, tâm tải 500mm, khung M500 ghi 3.300kg; khung ba tầng N500 ghi 3.200kg. Phải đối chiếu khung, lốp, dịch càng và bảng tải xe thực tế.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.