Thông số kỹ thuật xe nâng dầu Hangcha CPCD25-XRW10
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / Model | Hangcha / CPCD25-XRW10 |
| Nhiên liệu / vận hành | Diesel / ngồi lái |
| Tải trọng / tâm tải | 2.500 kg / 500 mm |
| Chiều cao nâng / nâng tự do | 3.000 / 160 mm |
| Khung thu / nâng hết | 1.999 / 4.045 mm |
| Góc nghiêng trước / sau | 6° / 12° |
| Chiều dài đến mặt càng | 2.610 mm |
| Càng dày × rộng × dài | 40 × 122 × 1.070 mm |
| Chiều rộng giá càng | 1.038 mm |
| Khoảng cách hai càng | 244–1.038 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.650 mm |
| Gầm dưới khung / giữa trục | 105 / 150 mm |
| Lối đi pallet 1.000 × 1.200 mm ngang | 3.990 mm |
| Lối đi pallet 800 × 1.200 mm dọc | 4.190 mm |
| Bán kính quay | 2.330 mm |
| Lốp hơi trước / sau | 7.00-12-12PR / 6.00-9-10PR |
| Tốc độ có / không tải | 20 / 21 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,55 / 0,60 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,45 / 0,50 m/s |
| Leo dốc có / không tải | 25 / 25% |
| Phanh làm việc / phanh đỗ | Thủy lực / cơ khí |
| Động cơ | ISUZU/GK-C240NKFC-01 |
| Công suất | 35,4 kW tại 2.500 vòng/phút |
| Xi lanh / dung tích | 4 / 2.369 cm³ |
| Mô-men xoắn | 139,9 Nm tại 1.800 vòng/phút |
| Hộp số / cấp tiến-lùi | Powershift / 1 tiến, 1 lùi |
| Bình nhiên liệu / dầu thủy lực | 65 / 65 lít |
| Khối lượng xe | 3.850 kg |
| Standard – tiêu chuẩn | Khung hai tầng; LCD; LED; ghế có đai; còi lùi; lái thủy lực |
| Options – tùy chọn | OPS; cabin; lốp đặc; bánh đôi; ghế treo; dịch càng; khung nâng tự do |
Động cơ Isuzu và trang bị vận hành
Động cơ ISUZU/GK-C240NKFC-01 có 4 xi lanh, dung tích 2.369 cm³, công suất 35,4 kW. Hộp số Powershift bố trí 1 cấp tiến và 1 cấp lùi.
Khung nâng tầm nhìn rộng, cột lái điều chỉnh và trợ lực lái thủy lực hỗ trợ thao tác. Ghế có dây đai, còi lùi, van giới hạn tốc độ khung và van tự khóa xi lanh nghiêng thuộc tiêu chuẩn; OPS là tùy chọn.
LCD hiển thị trạng thái xe và mã lỗi. Nắp máy mở rộng giúp tiếp cận bảo dưỡng; két tản nhiệt nhôm và bộ làm mát dầu riêng hỗ trợ tản nhiệt.

Điều kiện làm việc và tải nâng
Lối đi tham chiếu 3.990 mm với pallet 1.000 × 1.200 mm ngang, 4.190 mm với pallet 800 × 1.200 mm dọc. Cần đối chiếu kích thước hàng nhô và bộ công tác trước khi bố trí tuyến di chuyển.
Tại tâm tải 500 mm, bảng khung lốp hơi bánh đơn ghi XR25M300 nâng 2.500 kg ở 3 m; XR25N500 nâng 1.900 kg ở 5 m; XR25N600 nâng 1.050 kg ở 6 m. Dịch càng ngoài giảm 150 kg, tích hợp giảm 100 kg theo catalog. Không mặc định nâng đủ 2,5 tấn ở mọi chiều cao.

Cần kiểm tra nền đủ chịu khối lượng xe 3.850 kg cộng hàng, độ phẳng và khoảng sáng gầm. Sử dụng trong xưởng cần đánh giá thông gió, kiểm soát khí thải diesel; không mặc định phù hợp kho kín.

Câu hỏi thường gặp:
1. CPCD25-XRW10 dùng động cơ Isuzu nào?
Catalog ghi ISUZU/GK-C240NKFC-01,4xi lanh, 2369cm³,35,4kW tại 2500vòng/phút;139,9Nm tại1800vòng/phút.
2. Xe nâng đủ 2,5tấn ở 5m không?
Với khung XR25N500,lốp hơi bánh đơn,tâm tải 500mm,catalog ghi 1900kg ở 5m. Cần đối chiếu khung,lốp,dịch càng,bộ công tác và bảng tải thực tế.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.