Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 3.5 tấn số sàn Hangcha CPC35-A2G2
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / model | Hangcha / CPC35-A2G2 |
| Nhiên liệu | Diesel |
| Tải trọng / tâm tải | 3.500 kg / 500 mm |
| Hộp số | Số sàn: 2 tiến, 2 lùi |
| Chiều cao nâng / nâng tự do | 3.000 / 170 mm |
| Khung thu / nâng hết | 2.169 / 4.140 mm |
| Chiều cao mái che | 2.150 mm |
| Nghiêng khung trước / sau | 6° / 12° |
| Chiều dài gồm càng / đến mặt càng | 3.880 / 2.810 mm |
| Chiều rộng xe | 1.225 mm |
| Càng dày × rộng × dài | 50 × 122 × 1.070 mm |
| Khoảng cách hai càng | 244–1.100 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.760 mm |
| Khoảng sáng dưới khung có tải | 135 mm |
| Bán kính quay | 2.420 mm |
| Lối đi pallet 1.000 × 1.200 mm ngang | 4.100 mm |
| Lối đi pallet 800 × 1.200 mm dọc | 4.300 mm |
| Lốp hơi trước / sau | 28×9-15-14PR / 6.50-10-10PR |
| Tốc độ có / không tải | 19 / 20 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,40 / 0,42 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,45 / 0,50 m/s |
| Leo dốc có / không tải | 20 / 20% |
| Động cơ | XINCHAI C490BPG-204/204A |
| Công suất theo phiên bản | 40 / 36,7 kW tại 2.650 vòng/phút |
| Xi lanh / dung tích | 4 / 2.670 cm³ |
| Mô-men xoắn | 160 Nm tại 1.800–2.000 vòng/phút |
| Bình nhiên liệu | 70 lít |
| Khối lượng xe | 4.555 kg |
| Standard – tiêu chuẩn | Khung hai tầng; trợ lực lái thủy lực; ghế có đai; LED; còi lùi |
| Options – tùy chọn | Cabin; ghế treo; bánh đôi; lốp đặc; dịch càng; khung nâng tự do |
Động cơ và hộp số sàn
Động cơ Xinchai C490BPG-204/204A có 4 xi lanh, dung tích 2.670 cm³. Catalog ghi hai mức công suất 40/36,7 kW theo phiên bản. Hộp số cơ khí bố trí 2 số tiến và 2 số lùi, khác hộp số Powershift của CPCD35-A2G2 trong bảng gốc.

Trang bị và bảo dưỡng
Khung nâng tầm nhìn rộng, bảng điều khiển hạ thấp và cột lái điều chỉnh hỗ trợ quan sát, thao tác. Ghế chỉnh tựa lưng có dây đai; còi lùi, công tắc an toàn số trung gian và van tự khóa đường dầu nghiêng nằm trong danh mục tiêu chuẩn.
Màn hình LED hiển thị trạng thái xe, lỗi và nhắc bảo dưỡng. Nắp máy mở rộng, nắp thủy lực tích hợp thuận tiện kiểm tra. Cabin, ghế treo, lốp đặc và các bộ công tác là tùy chọn, không mặc định có trên xe giao.
Điều kiện làm việc và tải nâng
Lối đi tham chiếu 4.100 mm với pallet 1.000 × 1.200 mm ngang, 4.300 mm với pallet 800 × 1.200 mm dọc. Cần tính thêm ảnh hưởng của hàng nhô và bộ công tác khi bố trí kho.
Bảng khung 3,5 tấn bánh đơn tại tâm tải 500 mm ghi: 3.500 kg ở 3 m; khung ba tầng nâng 5 m còn 2.700 kg, nâng 6 m còn 1.750 kg. Không mặc định nâng đủ 3,5 tấn ở mọi chiều cao. Cấu hình khung và bảng tải trên xe là căn cứ khi sử dụng.

Kiểm tra nền đủ chịu xe 4.555 kg cộng hàng, độ phẳng và khoảng sáng gầm 135 mm. Với xưởng có mái che, cần đánh giá thông gió và khí thải diesel; không mặc định phù hợp kho kín.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.