Thông số xe nâng điện VNA 1.5 tấn 3 chiều Hangcha CSD15-AEC5S-I
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / model | Hangcha / CSD15-AEC5S-I |
| Kiểu vận hành | Đứng lái, man-down |
| Tải nâng / tâm tải | 1.500 kg / 550 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.000 mm |
| Cao khung thu / mở hết | 2.500 / 4.025 mm |
| Nâng tự do tiêu chuẩn | 60 mm |
| Cao mái bảo vệ / sàn đứng | 2.300 / 350 mm |
| Dài tổng thể / đến mặt càng | 2.964 / 2.740 mm |
| Rộng xe b1/b2 | 1.480 / 1.506 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.650 mm |
| Càng dày × rộng × dài | 40 × 122 × 920 mm |
| Rộng giá càng | 800 mm |
| Rộng qua con lăn dẫn hướng | 1.550 mm |
| Dịch ngang b7 / b8 | 1.260 / 445 mm |
| Khoảng sáng giữa xe | 50 mm |
| Lối đi với pallet 1.100 × 1.100 | 1.650 mm |
| Bán kính quay | 1.910 mm |
| Khối lượng gồm pin | 4.260 kg |
| Bánh chủ động / bánh tải | Cao su / polyurethane |
| Di chuyển có / không tải | 9 / 9 km/h |
| Nâng có / không tải | 300 / 410 mm/s |
| Hạ có / không tải | 550 / 550 mm/s |
| Motor di chuyển / nâng | AC 5 / AC 11 kW |
| Pin lithium / khối lượng pin | 48V/302Ah / 200 kg |
| Phanh làm việc / đỗ | Tái sinh + cơ khí / cơ khí |
| Standard | Trợ lực lái 48V, camera, còi lùi, giảm tốc khi cua |
| Options | Pin 48V/456Ah, kho lạnh, chọn độ cao, tự căn càng |
Xem thêm xe nâng điện Reach truck
Cụm càng điện và vị trí đứng lái
Đầu công tác dùng motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu 48V. Cơ cấu dịch ngang cho phép thao tác với pallet bên kệ mà không cần quay toàn thân xe như xe nâng đối trọng.
Sàn đứng có giảm chấn, tựa lưng rộng và trợ lực lái điện hỗ trợ thao tác. Camera nằm trong danh mục tiêu chuẩn; chức năng liên động càng và tự căn giữa một chạm là tùy chọn.
Pin lithium và an toàn vận hành
Pin tiêu chuẩn 48V/302Ah được bố trí tháo ngang, hỗ trợ thay và bảo dưỡng. Lựa chọn 48V/456Ah; không mặc định xe nào cũng trang bị dung lượng này.
Xe kết hợp phanh tái sinh với phanh cơ khí. Công tắc nhận biết vị trí người lái ngăn di chuyển và thao tác thủy lực khi người lái không ở vị trí đúng. Xe giảm tốc khi cua; tốc độ di chuyển, nâng được điều chỉnh theo vị trí đầu công tác.
Tải nâng theo chiều cao
Tại tâm tải 550 mm, bảng khung nâng ghi 1.500 kg ở chiều cao 3.000–5.000 mm với khung nâng hai tầng; tại 5.500 mm còn 1.300 kg và 6.000 mm còn 1.200 kg.
Khung ba tầng nâng tự do cho phép lựa chọn đến 7.500 mm, khi đó tải còn 1.050 kg. Đây là cấu hình tùy chọn, không phải chiều cao tiêu chuẩn và không nâng đủ 1,5 tấn ở mọi độ cao.

Điều kiện bố trí kho
Lối đi 1.650 mm áp dụng pallet 1.100 × 1.100 mm. Không dùng con số này cho mọi pallet: phải kiểm tra hàng nhô, khe hở với kệ, hệ dẫn hướng và khu vực quay đầu. Bán kính quay 1.910 mm là thông số riêng.

Kho cần nền cứng, bằng phẳng, đủ chịu tải xe và hàng; khoảng sáng 50 mm không phù hợp để mặc định vượt gờ hoặc nền gồ ghề. Đối chiếu mái bảo vệ 2.300 mm và khung nâng thu theo cấu hình với cửa kho.
Kho lạnh cần chọn phiên bản phù hợp, không suy ra khả năng làm việc âm độ chỉ từ việc dùng pin lithium. Khi chọn khung nâng cao, xác nhận tải cho phép theo tem và biểu đồ tải thực tế.
Câu hỏi thường gặp:
1. Xe có nâng đủ 1,5 tấn ở độ cao 7,5 mét không?
Không. Khung nâng ba tầng 7.500 mm chịu tải 1.050 kg tại tâm tải 550 mm. Cần đối chiếu đúng cột và tem tải xe giao hàng.
2. Lối đi 1.650 mm có áp dụng cho mọi pallet không?
Không. Giá trị này áp dụng pallet 1.100 × 1.100 mm. Pallet, hàng nhô, hệ dẫn hướng và khoảng trống đầu dãy kệ cần được kiểm tra riêng.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.