Thông số kỹ thuật xe nâng điện 600 kg Hangcha CPDS06-XD4-I
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / model | Hangcha / CPDS06-XD4-I |
| Kiểu xe / vận hành | Điện đối trọng ba bánh / ngồi lái |
| Tải trọng / tâm tải | 600 kg / 400 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 2.500 mm |
| Nâng tự do | 100 mm |
| Cao khung thu / mở hết | 1.755 / 3.300 mm |
| Cao khung bảo vệ | 1.930 mm |
| Nghiêng khung trước / sau | 4° / 8° |
| Dài có càng / tới mặt càng | 2.153 / 1.378 mm |
| Chiều rộng xe | 840 mm |
| Chiều dài cơ sở | 895 mm |
| Càng dày × rộng × dài | 30 × 80 × 770 mm |
| Khoảng cách càng min/max | 160 / 780 mm |
| Khoảng sáng dưới khung / giữa xe | 75 / 75 mm |
| Bán kính quay | 1.220 mm |
| Lối đi pallet ngang 1.000 × 1.200 | 2.700 mm |
| Lối đi pallet dọc 800 × 1.200 | 2.900 mm |
| Loại lốp | Cao su đặc |
| Lốp trước / sau | 4.00-8 / 3.50-5 |
| Khối lượng xe | 1.380 kg |
| Di chuyển có / không tải | 9 / 10 km/h |
| Nâng có / không tải | 210 / 320 mm/s |
| Leo dốc tối đa có / không tải | 12 / 13% |
| Phanh làm việc / đỗ | Thủy lực / cơ khí |
| Motor di chuyển / nâng | 1,5 / 2,5 kW |
| Pin lithium | 24 V / 250 Ah |
| Khối lượng pin | 45 kg |
| Standard | Khung nâng hai tầng 2,5 m, càng 770 mm, đèn LED, còi lùi, ngắt điện khẩn cấp |
| Options | OPS, dịch càng, lốp không dấu, khung nâng tự do, kho lạnh |
Đặc điểm vận hành
Xe sử dụng motor AC và trợ lực lái điện EPS. EPS chỉ hoạt động khi đánh lái, giúp hạn chế năng lượng tiêu thụ cho hệ thống lái. Khung vô lăng điều chỉnh góc và ghế điều chỉnh trước–sau hỗ trợ bố trí tư thế ngồi.
Khung nâng tầm nhìn rộng và bảng điều khiển thấp hỗ trợ quan sát phía trước. Bộ điều khiển có phanh tái sinh, phanh đảo chiều và chức năng chống trôi dốc. Xe có ngắt điện khẩn cấp cùng bảo vệ quá tải điện và thủy lực; OPS là tùy chọn.

Pin lithium và cấu hình
Pin lithium 24V/125Ah, khối lượng pin 45 kg. Khối lượng xe là 1.380 kg.
Các tùy chọn gồm lốp không để lại dấu, bộ dịch càng ngoài, càng chiều dài khác, khung hai tầng nâng tự do, khung ba tầng và cấu hình kho lạnh. Cần chốt cấu hình khi đặt xe, không mặc định mọi tùy chọn đều có sẵn.
Điều kiện làm việc phù hợp
Lối đi tham chiếu là 2.700 mm với pallet ngang 1.000 × 1.200 mm, hoặc 2.900 mm với pallet dọc 800 × 1.200 mm. Cần đối chiếu hàng nhô, kệ và khoảng hở thực tế; bán kính quay không phải chiều rộng lối đi.
Tại tâm tải 400 mm, khung hai tầng M250 nâng 2.500 mm đạt tải 600 kg. Catalog ghi M400 nâng 4.000 mm còn 500 kg; khung ba tầng N400 cùng độ cao còn 350 kg. Không áp dụng tải 600 kg cho mọi khung nâng hoặc tâm tải.
Xe phù hợp nền kho cứng, bằng phẳng, đủ chịu tải; khoảng sáng gầm 75 mm cần được lưu ý tại gờ và chỗ chuyển tiếp. Khi dùng giữa các tầng hoặc qua thang hàng, phải kiểm tra kích thước cửa, tải sàn và tổng khối lượng xe, người, hàng.
Câu hỏi thường gặp:
Nâng 4 m có còn đủ 600 kg không?
Không theo bảng khung tiêu chuẩn ở tâm tải 400 mm: M400 đạt 500 kg, N400 đạt 350 kg. Phải dùng biểu đồ tải theo đúng khung và bộ công tác lắp trên xe.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.