Thông số kỹ thuật Xe nâng tay điện mast move đứng lái 2 tấn model CQDB20-AC2S-I
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / model | Hangcha / CQDB20-AC2S-I |
| Loại xe / vận hành | Stacker dịch khung nâng / đứng lái |
| Tải danh nghĩa / tâm tải | 2.000 kg / 500 mm |
| Pin tiêu chuẩn bản -I | Lithium LiFePO4, 24 V / 125 Ah |
| Pin lithium tùy chọn | 24 V / 228 Ah |
| Trợ lực lái | EPS |
| Phanh làm việc | Điện từ |
| Motor di chuyển / nâng* | 1,5 / 3 kW |
| Hành trình dịch khung | 590 mm |
| Nghiêng càng trước / sau | 3° / 5° |
| Khung nâng hai tầng tiêu chuẩn | Nâng 2.700 mm |
| Cao khung nâng thu / mở hết* | 2.035 / 3.655 mm |
| Dài xe / tới mặt càng* | 2.412 / 1.342 mm |
| Rộng xe b1/b2* | 1.040 / 1.074 mm |
| Chiều dài cơ sở* | 1.511 mm |
| Càng dày × rộng × dài* | 45 × 100 × 1.070 mm |
| Khoảng cách ngoài hai càng | 200–750 mm |
| Khoảng cách giữa chân bánh* | 772 mm |
| Bán kính quay* | 1.800 mm |
| Lối đi pallet ngang 1.000 × 1.200* | 2.817 mm |
| Lối đi pallet dọc 800 × 1.200* | 2.854 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa xe* | 55 mm |
| Loại bánh | Polyurethane |
| Giảm tốc tự động | Khi quay và khi càng nâng trên 500 mm |
| Standard | EPS, nghiêng càng, tựa hàng, bàn đứng, thanh bảo vệ, ngắt điện khẩn cấp |
| Options | khung nâng hai tầng 2–4,5 m; ba tầng 3,5–5,5 m; dịch càng ±100 mm |
Dịch khung nâng và khả năng xử lý pallet
Khung nâng dịch ra để tiếp cận hàng, sau đó thu vào thân xe khi thao tác. Hành trình dịch 590 mm giúp điều chỉnh vị trí càng mà không phải di chuyển toàn bộ xe tương ứng.
Theo thông tin người dùng và mô tả catalog về pallet kín, xe xử lý được pallet một mặt và hai mặt. Cần đối chiếu khe luồn càng, kích thước pallet, chân đỡ và vị trí hàng; không mặc định tương thích mọi pallet.
Nghiêng càng trước 3°, sau 5° và khoảng cách ngoài càng 200–750 mm hỗ trợ căn chỉnh. Dịch càng ngang ±100 mm là tùy chọn riêng, khác cơ cấu dịch khung trước–sau.

Pin lithium và vận hành
Dùng pin LiFePO4 24V/125Ah; catalog có tùy chọn 24V/228Ah. Motor di chuyển AC, EPS và điều khiển tỷ lệ thao tác càng hỗ trợ vận hành. Đồng hồ tích hợp báo pin, giờ làm việc và chẩn đoán lỗi.
Xe tự giảm tốc khi quay hoặc khi càng nâng trên 500 mm. Trang bị gồm phanh điện từ, nút ngắt điện khẩn cấp, bàn đứng và thanh bảo vệ. Hệ thống hạ mềm được catalog giới hạn cho khung nâng hai tầng.
Điều kiện làm việc phù hợp
Xe phù hợp kho, xưởng có nền cứng, bằng phẳng. Khoảng sáng gầm tham chiếu 55 mm cần được lưu ý tại gờ, khe và chỗ chuyển tiếp.
Lối đi tham chiếu CQDB20-AC2S là 2.817 mm với pallet ngang 1.000 × 1.200 mm, hoặc 2.854 mm với pallet dọc 800 × 1.200 mm. Cần kiểm tra hàng nhô, khoảng hở và cấu hình xe thực tế.
Tại tâm tải 500 mm, bảng khung nâng 2 tấn ghi tải 2.000 kg ở độ cao 2.700 mm; còn 1.900 kg ở 3.000 mm và 1.650 kg ở 4.000 mm. khung nâng ba tầng 5.500 mm còn 1.250 kg. Phải chọn biểu đồ tải đúng khung nâng và bộ công tác.

Câu hỏi thường gặp:
Xe có nâng pallet hai mặt không?
Có, nâng được pallet 1 mặt và 2 mặt; Cần kiểm tra khe càng và kích thước pallet thực tế.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.