Thông số kỹ thuật xe nâng tay điện tầm cao 2.0 tấn CDD20-WHL-I
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Hangcha Group Co., Ltd. |
| Model | CDD20-WHL-I |
| Kiểu truyền động | Điện |
| Kiểu vận hành | Đứng lái |
| Tải trọng định mức | 2.000 kg |
| Tâm tải trọng | 600 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 2.500 mm |
| Chiều cao khung hạ thấp | 1.745 mm |
| Chiều cao khung mở rộng | 2.995 mm |
| Chiều cao càng khi hạ | 90 mm |
| Kích thước càng | 60 × 170 × 1.150 mm |
| Khoảng cách ngoài càng | 680 mm |
| Chiều dài tổng thể | 2.000 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 820 mm |
| Bán kính quay | 1.565 mm |
| Lối đi với pallet 1.000 × 1.200 mm ngang | 2.215 mm |
| Lối đi với pallet 800 × 1.200 mm dọc | 2.265 mm |
| Tốc độ di chuyển có tải/không tải | 4,5/5,0 km/h |
| Trợ lực lái | Không |
| Khả năng leo dốc có tải/không tải | 5/10% |
| Động cơ di chuyển | AC 1,5 kW |
| Động cơ nâng | 2,2 kW |
| Pin tiêu chuẩn | Lithium 24V/105Ah |
| Bộ sạc tiêu chuẩn | 24V/30A |
| Khối lượng xe | 825 kg |
| Tùy chọn chiều cao nâng | 2.000/2.700/3.000/3.300/3.500/4.000 mm |
| Tùy chọn càng | Dài 1.220/1.300/1.400/1.500 mm; rộng 560/750/800 mm |
Tùy chọn nâng cấp: gồm chiều cao nâng đến 4.000 mm, nhiều kích thước càng, gương chiếu hậu, bảo vệ khung nâng, mui bảo vệ, khóa vân tay Bluetooth và công tắc giới hạn nâng.
Xem thêm các dòng xe nâng tay cao
Mô tả chi tiết xe nâng tay điện tầm cao 2 tấn CDD20-WHL-I
Dòng WHL sử dụng hệ thống truyền động nổi kết hợp bố trí năm điểm tựa nhằm tăng độ ổn định. CDD20-WHL-I có điều khiển tốc độ nâng vô cấp và điều khiển hạ tỷ lệ, hỗ trợ đặt càng chính xác. Hệ thống hạ mềm tự giảm tốc khi càng xuống gần vị trí thấp, hạn chế va đập hàng hóa.
Xe có ba chế độ phanh gồm phanh từ, phanh đảo chiều và phanh dừng khẩn cấp. Chức năng chống trôi trên dốc và phanh tái sinh hỗ trợ vận hành an toàn. Xe tự giảm tốc khi càng nâng đến độ cao nhất định.

Khung nâng dùng thép hợp kim cường độ cao dạng C+H và hai xích bản.
Xe nâng Stacker này phù hợp với điều kiện làm việc
Với càng tiêu chuẩn dài 1.150 mm, CDD20-WHL-I phù hợp xử lý pallet có kích thước tương ứng. Lối đi tham chiếu là 2.215 mm với pallet 1.000 × 1.200 mm đặt ngang và 2.265 mm với pallet 800 × 1.200 mm đặt dọc. Xe nên vận hành trên nền kho bằng phẳng, đủ chịu tải.
Ở chiều cao 2.000–2.500 mm, tải trọng còn 2.000 kg. Tải trọng giảm còn 1.600 kg tại 2.700 mm, 1.200 kg tại 3.000 mm, 950 kg tại 3.300 mm, 800 kg tại 3.500 mm và 600 kg tại 4.000 mm.
Câu hỏi thường gặp: CDD20-WHL-I nâng được bao nhiêu kg ở độ cao 4 m? CDD15-WHL-I khác CDD20-WHL-I như thế nào?


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.