Thông số kỹ thuật xe nâng điện 7.0 tấn Hangcha CPD70-XEY2-SI
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / Model | Hangcha / CPD70-XEY2-SI |
| Vận hành | Điện; ngồi lái |
| Tải trọng / tâm tải | 7.000 kg / 600 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.000 mm |
| Chiều cao khung thu | 2.500 mm |
| Nâng tự do | 175 mm |
| Nghiêng trước / sau | 6° / 12° |
| Chiều cao mái che | 2.470 mm |
| Dài đến mặt càng | 3.609 mm |
| Rộng tổng thể | 1.994 mm |
| Càng dày × rộng × dài | 65 × 150 × 1.220 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.350 mm |
| Khoảng sáng dưới khung / giữa trục | 200 / 235 mm |
| Bán kính quay | 3.360 mm |
| Lối đi pallet 1.000 × 1.200 mm ngang | 5.168,5 mm |
| Lối đi pallet 800 × 1.200 mm dọc | 5.368,5 mm |
| Lốp tiêu chuẩn | Lốp hơi; bánh trước kép |
| Lốp trước / sau | 8.25-15-14PR / 8.25-15-14PR |
| Tốc độ có / không tải | 19 / 20 km/h |
| Nâng có / không tải | 360 / 440 mm/s |
| Hạ có / không tải | 480 / 420 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 19 / 30% |
| Phanh làm việc / đỗ | Thủy lực / cơ khí |
| Motor di chuyển / nâng | 40 kW / 2 × 30 kW Motor kép PMSM IP65 |
| Pin lithium tiêu chuẩn | 96V/560Ah ; Options: 690Ah – 1216Ah (CATL/EVE) |
| Khối lượng xe | 10.200 kg |
| Standard – tiêu chuẩn | Giảm tốc khi cua; hạ êm; ngắt điện khẩn cấp; màn hình màu; USB; còi lùi |
| Options – tùy chọn | OPS; camera/radar lùi; lốp đặc; pin lớn; cabin; FIMS; bộ công tác |
Đặc điểm kỹ thuật
Hệ thống điện 96V kết hợp motor di chuyển 40 kW và hai motor nâng, mỗi motor 30 kW. Công nghệ motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu và hệ thống thủy lực hợp lưu hai bơm hỗ trợ vận hành tải nặng. Hai đường gió làm mát độc lập giúp tản nhiệt.
Pin lithium tiêu chuẩn 560Ah có BMS giám sát điện áp, dòng điện và nhiệt độ. Thiết kế pin thay nhanh, cổng sạc kép tiêu chuẩn hỗ trợ bổ sung năng lượng bằng bộ sạc tương thích; không cần châm nước như ắc quy axit chì.
Giảm tốc khi cua, hạ càng êm, ngắt điện khẩn cấp và còi lùi là trang bị tiêu chuẩn. Màn hình màu hiển thị thông số vận hành. OPS, radar hoặc camera lùi là tùy chọn, không mặc định có trên mọi xe.

Điều kiện làm việc phù hợp
Bảng khung lốp hơi kép, tâm tải 600 mm ghi khung hai tầng XHP70M300 nâng 7.000 kg ở 3 m. Với khung ba tầng XHP70N450, tải tại 4,5 m là 6.200 kg. Không áp dụng tải 7 tấn cho mọi chiều cao hoặc bộ công tác; tuân theo bảng tải trên xe.
Lối đi tham khảo là 5.168,5 mm cho pallet 1.000 × 1.200 mm ngang và 5.368,5 mm cho pallet 800 × 1.200 mm dọc. Cần kiểm tra kích thước hàng, càng và bộ công tác thực tế trước khi bố trí kệ.

Khoảng sáng gầm hỗ trợ làm việc trong xưởng và ngoài trời. Nền phải đủ khả năng chịu tải, tuyến đường cần kiểm tra độ dốc và chướng ngại. Cấu hình kho lạnh hoặc bộ kẹp chuyên dụng phải lựa chọn riêng.
Câu hỏi thường gặp:
1. CPD70-XEY2-SI dùng pin và motor bao nhiêu?
Catalog ghi pin lithium 96V/560Ah, motor di chuyển 40 kW và hai motor nâng, mỗi motor 30 kW.

2. Xe có nâng đủ 7 tấn ở chiều cao 4,5 m không?
Phụ thuộc khung: bảng lốp hơi kép, tâm tải 600 mm ghi khung hai tầng XHP70M450 nâng 7.000 kg, còn khung ba tầng XHP70N450 nâng 6.200 kg. Bộ công tác và cấu hình thực tế làm thay đổi tải cho phép.




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.