Thông số kỹ thuật xe nâng điện 3.8 tấn Hangcha CPD38-XEY2HA-SI
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / Model | Hangcha / CPD38-XEY2HA-SI |
| Vận hành | Điện; ngồi lái |
| Tải trọng / tâm tải | 3.800 kg / 500 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.000 mm |
| Khung thu / nâng hết | 2.169 / 4.145 mm |
| Nâng tự do | 170 mm |
| Nghiêng trước / sau | 6° / 12° |
| Chiều cao mái che / cabin | 2.180 / 2.215 mm |
| Dài tổng thể / đến mặt càng | 3.740 / 2.670 mm |
| Rộng tổng thể | 1.225 mm |
| Càng dày × rộng × dài | 50 × 122 × 1.070 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.750 mm |
| Khoảng sáng dưới khung / giữa trục | 139 / 155 mm |
| Bán kính quay | 2.350 mm |
| Lối đi pallet 1.000 × 1.200 mm ngang | 4.032,5 mm |
| Lối đi pallet 800 × 1.200 mm dọc | 4.232,5 mm |
| Lốp tiêu chuẩn | Lốp hơi |
| Lốp trước / sau | 28×9-15-14PR / 6.50-10-10PR |
| Tốc độ có / không tải | 17 / 18 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 350 / 440 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 440 / 370 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 17 / 25% |
| Phanh làm việc / đỗ | Thủy lực / cơ khí |
| Motor di chuyển / nâng | 16 / 24 kW IP67 PMSM |
| Pin lithium tiêu chuẩn | 80V/230Ah ; Options: 304Ah / 460Ah |
| Khối lượng xe | 4.920 kg |
| Áp suất / lưu lượng bộ công tác | 21 MPa / 65 lít/phút |
| Standard – tiêu chuẩn | Khung hai tầng; hạ êm; ngắt điện khẩn cấp; đèn LED; còi lùi; màn hình màu |
| Options – tùy chọn | Lốp đặc; OPS; radar lùi; phanh đỗ điện; FIMS; pin lớn; bộ công tác |
Đặc điểm kỹ thuật
Hệ thống điện 80V kết hợp motor di chuyển 16 kW và motor nâng 24 kW. Dòng XE sử dụng motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu, có quạt làm mát trong motor di chuyển và nâng để hỗ trợ tản nhiệt.
Pin lithium tiêu chuẩn 230Ah hỗ trợ sạc bổ sung trong thời gian nghỉ, không cần châm nước như ắc quy axit chì. BMS giám sát điện áp, dòng điện và nhiệt độ, tích hợp bảo vệ quá sạc, quá xả và quá nhiệt.
Màn hình màu cung cấp thông tin vận hành. Hạ càng êm, ngắt điện khẩn cấp và còi lùi thuộc trang bị tiêu chuẩn. OPS, radar lùi, phanh đỗ điện và hệ thống quản lý đội xe FIMS là tùy chọn, không mặc định có trên mọi xe.

Điều kiện làm việc phù hợp
Với khung hai tầng tiêu chuẩn 3 m, tâm tải 500 mm và lốp đơn, bảng khung HA ghi tải 3.800 kg. Khi nâng 4,5 m bằng khung hai tầng, tải còn 3.600 kg. Bộ công tác và tâm tải khác làm thay đổi sức nâng; cần vận hành theo bảng tải của xe thực tế.
Lối đi tham khảo là 4.032,5 mm cho pallet 1.000 × 1.200 mm đặt ngang, hoặc 4.232,5 mm cho pallet 800 × 1.200 mm đặt dọc. Cần tính thêm ảnh hưởng của kích thước hàng và càng lắp thực tế khi bố trí kho.
Xe phù hợp nền xưởng và sân bãi đủ khả năng chịu tải; kiểm tra độ phẳng, chướng ngại và độ dốc tuyến đường. Kho lạnh cần cấu hình riêng; không mặc định bản tiêu chuẩn phù hợp nhiệt độ âm sâu.

Câu hỏi thường gặp:
1. CPD38-XEY2HA-SI dùng pin bao nhiêu?
Catalog ghi pin lithium 80V/230Ah tiêu chuẩn. Pin dung lượng lớn là tùy chọn; cần đối chiếu pin lắp thực tế.
2. Xe nâng được 3,8 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. Bảng khung HA ghi 3.800 kg tại 3 m, tâm tải 500 mm; khung hai tầng 4,5 m với lốp đơn còn 3.600 kg. Bộ công tác và cấu hình khung làm thay đổi tải cho phép.




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.