Thông số kỹ thuật xe nâng điện 3.5 tấn trang bị kẹp giấy cuộn CPD35-AEY2-I
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / Model | Hangcha / CPD35-AEY2-I |
| Loại xe / vận hành | Điện đối trọng / ngồi lái |
| Tải định mức xe nền / tâm tải | 3.500 kg / 500 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.000 mm |
| Khung thu / nâng hết | 2.165 / 4.159 mm |
| Chiều cao mái che | 2.178 mm |
| Góc nghiêng trước / sau | 6° / 12° |
| Dài xe đến mặt càng / rộng | 2.592 / 1.241 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.650 mm |
| Bán kính quay | 2.380 mm |
| Gầm dưới khung / giữa trục | 135 / 134 mm |
| Lối đi pallet 1.000 × 1.200 mm ngang | 4.062,5 mm, cấu hình càng |
| Lối đi pallet 800 × 1.200 mm dọc | 4.262,5 mm, cấu hình càng |
| Lốp hơi trước / sau | 28×9-15-14PR / 18×7-8-16PR |
| Giá càng ISO / rộng | 3A / 1.100 mm |
| Tốc độ có / không tải | 14 / 14 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 280 / 400 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 470 / 420 mm/s |
| Leo dốc tối đa có / không tải | 13 / 15% |
| Phanh làm việc / phanh đỗ | Thủy lực / cơ khí |
| Motor di chuyển / nâng | 11 / 8 kW |
| Pin lithium / khối lượng pin | 80 V – 230 Ah / 270 kg ; Options: 304Ah, 460Ah |
| Khối lượng xe tiêu chuẩn | 4.750 kg |
| Standard – tiêu chuẩn | Khung hai tầng; hạ êm; màn hình màu; LED; ngắt khẩn cấp; còi lùi |
| Options – tùy chọn | OPS; cabin; lốp đặc; van 3/4 ngăn; dịch càng; bộ công tác |
| Mã kẹp / tải định mức riêng | 3CS2H-13P / 2.000 kg |
| Đường kính cuộn / chuẩn lắp | 200–1.350 mm / ISO 3A |
| Khối lượng kẹp / ET / HCG | 700 kg / 259 mm / 225 mm |
| Áp suất tối đa / thủy lực | 160 bar / thêm 2 mạch |
Truyền động điện và bộ kẹp giấy
Xe sử dụng bộ điều khiển Enpower và motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu cho di chuyển, nâng hạ. Hệ thống điều khiển hỗ trợ phanh tái sinh, phanh đảo chiều và chống trượt dốc. Hạ êm là tiêu chuẩn; OPS và cabin là tùy chọn.
Bộ kẹp 3CS2H-13P thuộc H-series trong catalog Kangli, tải định mức riêng 2.000 kg, kẹp cuộn đường kính 200–1.350 mm. Tay ngắn điều chỉnh 45°; đây không phải góc quay của toàn bộ kẹp.

Điều kiện làm việc và tải cho phép
Lối đi 4.062,5–4.262,5 mm trong bảng dành cho xe dùng càng và pallet tương ứng, không áp dụng trực tiếp khi mang cuộn giấy. Cần khảo sát đường kính cuộn, phần nhô bộ kẹp và không gian quay thực tế.
Với lốp đơn, tâm tải 500 mm, bảng khung ghi M300 nâng 3.500 kg ở 3 m; N500 nâng 3.100 kg ở 5 m. Đây là tải xe nền, không phải tải nâng sau khi gắn kẹp.
Kẹp định mức 2 tấn không nâng cuộn 3,5 tấn. Tải tổ hợp phải được nhà sản xuất xe xác nhận, không mặc định đạt 2 tấn và không tính bằng 3.500 trừ 700 kg.
Ảnh thể hiện làm việc trong xưởng. Cần kiểm tra nền đủ chịu tải, độ phẳng, khoảng sáng gầm và khoảng trống phía trên. Chọn lực kẹp theo đặc tính cuộn giấy và hướng dẫn bộ kẹp.

Câu hỏi thường gặp:
1. CPD35-AEY2-I gắn kẹp giấy có nâng được cuộn nặng 3,5 tấn không?
Không. Bộ kẹp 3CS2H-13P có tải định mức riêng 2.000 kg theo catalog. Tải tổ hợp còn phải được nhà sản xuất xe xác nhận theo chiều cao, tâm tải và cấu hình; không mặc định đạt 2.000 kg.
2. Pin và công suất motor CPD35-AEY2-I theo catalog là bao nhiêu?
Pin lithium 80 V–230 Ah; motor di chuyển 11 kW, motor nâng 8 kW. Cấu hình giao thực tế cần đối chiếu đơn hàng và tem xe.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.