Thông số kỹ thuật xe nâng chân rộng CTD14-AC2S
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / model | Hangcha / CTD14-AC2S |
| Kiểu vận hành / chân xe | Đứng lái / chân choại, chân rộng |
| Tải trọng định mức / tâm tải | 1.400 kg / 600 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.425 mm |
| Khối lượng theo catalog | 1.385 kg |
| Vật liệu bánh | Polyurethane (PU) |
| Bánh chủ động / bánh tải | Ø230 × 75 / Ø85 × 70 mm |
| Bánh phụ | Ø140 × 55 mm |
| Hành trình nâng h3 | 2.700 mm |
| Độ cao càng hạ thấp h13 | 50 mm |
| Dài xe khi gập / mở sàn đứng | 2.050 / 2.482 mm |
| Chiều rộng theo cấu hình | 1.100 / 1.270 / 1.470 mm |
| Càng dày × rộng × dài | 35 × 100 × 1.070 mm |
| Khoảng cách càng b5 | 210–790 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa trục | 40 mm |
| Lối đi pallet 1.000 × 1.200 ngang | 2.342 mm |
| Lối đi pallet 800 × 1.200 dọc | 2.392 mm |
| Bán kính quay | 1.662 mm |
| Tốc độ có / không tải | 7,0 / 7,0 km/h |
| Nâng có / không tải | 0,129 / 0,198 m/s |
| Hạ có / không tải | 0,213 / 0,200 m/s |
| Leo dốc tối đa có / không tải | 10 / 16% |
| Motor di chuyển / nâng | 2,2 / 3,0 kW |
| Motor trợ lực lái | 0,2 kW |
| Ắc quy tiêu chuẩn | Chì–axit 24V/280Ah |
| Điều khiển | AC / CURTIS |
| Standard – tiêu chuẩn | Sàn đứng, tay vịn, trợ lực điện, còi, ngắt khẩn cấp |
| Options – tùy chọn | Ắc quy 24V/340Ah; đổi khung/càng; thay bình bên hông; bảo vệ kho lạnh |
Thông số theo cột CTD14-AC2S. Chiều rộng phụ thuộc cấu hình; catalog ghi kích thước có chú thích tăng 21 mm khi dùng khung ba tầng.
Chân rộng cho pallet một mặt và hai mặt
Hai chân đỡ bố trí ra ngoài vùng càng nâng, giúp xe tiếp cận cả pallet một mặt và hai mặt theo cấu hình người cung cấp xác nhận. Khác chân hẹp nằm dưới càng, chân choại cần khoảng trống hai bên pallet.
Cần kiểm tra chiều rộng pallet lọt giữa hai chân, khe luồn càng và khoảng trống sát kệ. Ba mức 1.100/1.270/1.470 mm là chiều rộng tổng thể, không phải khoảng lọt lòng. Không mặc định xe dùng được mọi pallet hai mặt.
Đứng lái, điều khiển AC và ắc quy
Sàn đứng gập có giảm chấn, tay vịn và trợ lực lái điện hỗ trợ người vận hành. Motor di chuyển AC 2,2 kW, motor nâng 3 kW kết hợp bộ điều khiển CURTIS; tốc độ di chuyển theo catalog đạt 7 km/h.
CTD14-AC2S sử dụng ắc quy chì–axit 24V/280Ah, tùy chọn 24V/340Ah. Bản lithium CTD14-AC2S-I là mã riêng, không lấy thông số pin lithium gán cho sản phẩm này.
Catalog mô tả phanh tái sinh, chống trôi dốc, nút chống ép trên tay điều khiển và giảm tốc khi đánh lái đối với bản đứng lái. Tốc độ di chuyển tự giảm khi càng nâng trên 500 mm; hạ mềm áp dụng cho khung hai tầng.
Điều kiện làm việc và tải nâng
Tải định mức 1.400 kg tại tâm tải 600 mm; bảng cấu hình ghi hành trình nâng h3 là 2.700 mm. Tải ở độ cao khác phải theo bảng tải đúng khung, không dùng bảng khung 2 tấn trong catalog để suy ra tải xe 1,4 tấn.

Lối đi tham chiếu 2.342 mm với pallet ngang 1.000 × 1.200 mm, hoặc 2.392 mm với pallet dọc 800 × 1.200 mm. Cần đối chiếu thêm trạng thái sàn đứng, hàng nhô và chiều rộng chân thực tế. Bánh PU, gầm 40 mm phù hợp nền cứng, phẳng, sạch; tránh ổ gà và gờ cao.
Câu hỏi thường gặp:
1. CTD14-AC2S có nâng pallet hai mặt không?
Có, theo cấu hình chân rộng người cung cấp xác nhận. Phải kiểm tra pallet lọt giữa hai chân đỡ, kích thước khe càng và khoảng trống quanh pallet; không mặc định mọi pallet hai mặt đều phù hợp.
2. CTD14-AC2S có sử dụng pin lithium không?
Cột CTD14-AC2S trong catalog ghi ắc quy chì–axit 24V/280Ah, tùy chọn 24V/340Ah. Bản CTD14-AC2S-I là model lithium riêng; cần đối chiếu tem bình của xe giao.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.