Thông số kỹ thuật xe nâng tay điện cao đứng lái 1.6 tấn CDD16-XT1S-SI
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / Model | Hangcha / CDD16-XT1S-SI |
| Kiểu vận hành | Điện; đứng lái |
| Tải trọng / tâm tải | 1.600 kg / 600 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 2.700 mm |
| Khung thu / nâng hết | 1.890 / 3.240 mm |
| Nâng tự do / càng hạ thấp | 90 / 90 mm |
| Chiều dài tổng thể | 2.019 mm |
| Chiều dài đến mặt càng | 869 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 800 mm |
| Càng dày × rộng × dài | 60 × 185 × 1.150 mm |
| Khoảng phủ bì càng | 570 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.331 mm |
| Khoảng sáng giữa trục | 25 mm |
| Bán kính quay | 1.586 (2.017) mm |
| Lối đi pallet 1.000 × 1.200 mm ngang | 2.236 (2.667) mm |
| Lối đi pallet 800 × 1.200 mm dọc | 2.286 (2.717) mm |
| Vật liệu bánh | PU |
| Bánh trước / sau | Ø250 × 80 / Ø83 × 80 mm |
| Bánh phụ | Ø140 × 55 mm |
| Tốc độ có / không tải | 9 / 11 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,18 / 0,40 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,45 / 0,40 m/s |
| Phanh làm việc | Tái sinh |
| Motor di chuyển / nâng | 2,2 / 4,2 kW PMSM IP54 |
| Pin lithium tiêu chuẩn | 48V/80Ah, EVE |
| Khối lượng xe / pin | 1.230 / 60 kg |
| Standard – tiêu chuẩn | Trợ lực lái – Lái điện; giảm tốc khi rẽ; PIN; USB; bộ điều khiển Systech |
| Options – tùy chọn | Pin 105Ah/125Ah; sạc 30A/50A; sạc tích hợp 20A; khung nâng, càng khác; tựa hàng |
Xem thêm xe nâng pallet stacker
Điều kiện làm việc phù hợp
Đối chiếu pallet với càng dài 1.150 mm, phủ bì 570 mm, hạ thấp nhất 90 mm. Cần xác nhận đáy pallet tương thích. Lối đi theo hai hướng pallet trong bảng, cần tính thêm hàng nhô và cấu hình thực tế.
Tại tâm tải 600 mm, bảng khung 1,6 tấn ghi tải 1.600 kg ở 3 m, 1.000 kg ở 4 m; khung ba tầng 5 m còn 700 kg, 6 m còn 500 kg. Không áp dụng tải 1,6 tấn cho mọi chiều cao.
Khoảng sáng gầm 25 mm cần được đối chiếu với khe nối và chướng ngại trên nền. Nên khảo sát nền bằng phẳng, tuyến di chuyển và pallet trước khi chọn cấu hình; ảnh giao nhận ngoài trời không xác nhận xe phù hợp nền xấu hoặc trời mưa.
Câu hỏi thường gặp:
1. Xe nâng tay điện cao đứng lái 1.6 tấn CDD16-XT1S-SI nâng được bao nhiêu ở 5 m?
Catalog ghi khung ba tầng 5 m nâng 700 kg tại tâm tải 600 mm. Cần đối chiếu bảng tải đúng khung nâng lắp trên xe.
2. Xe này có những tùy chọn pin và sạc nào?
Catalog liệt kê pin 48V/105Ah EVE hoặc 48V/125Ah CATL; sạc 48V/30A, 48V/50A và cấu hình pin EVE 80Ah/105Ah kèm sạc tích hợp 48V/20A. Không mặc định mọi tùy chọn đều lắp trên xe.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.