Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 5.0 tấn Hangcha CPCD50-XRXW76
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / model | Hangcha / CPCD50-XRXW76 |
| Nhiên liệu / vận hành | Diesel / ngồi lái |
| Tải trọng / tâm tải | 5.000 kg / 500 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.000 mm |
| Nâng tự do / cao khung thu | 160 / 2.245 mm |
| Cao khung mở hết | 4.365 mm |
| Cao khung bảo vệ / cabin | 2.350 / 2.345 mm |
| Góc nghiêng trước / sau | 6° / 12° |
| Dài có càng / tới mặt càng | 4.245 / 3.175 mm |
| Chiều rộng xe | 1.490 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.000 mm |
| Càng dày × rộng × dài | 50 × 150 × 1.070 mm |
| Khoảng cách hai càng | 310–1.200 mm |
| Khoảng sáng dưới khung / giữa xe | 150 / 230 mm |
| Bán kính quay | 2.780 mm |
| Lối đi pallet ngang 1.000 × 1.200 | 4.535 mm |
| Lối đi pallet dọc 800 × 1.200 | 4.735 mm |
| Loại lốp | Lốp hơi |
| Khối lượng xe | 6.750 kg |
| Di chuyển có / không tải | 23,5 / 25 km/h |
| Nâng có / không tải | 0,40 / 0,44 m/s |
| Leo dốc có / không tải | 20 / 23% |
| Phanh làm việc / đỗ | Thủy lực / cơ khí |
| Động cơ | Mitsubishi S6S, 6 xi-lanh |
| Dung tích / công suất | 4.966 cm³ / 52 kW tại 2.300 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 248 Nm tại 1.700 vòng/phút |
| Hộp số / cấp tiến–lùi | Powershift / 2–1 |
| Bình nhiên liệu / thùng dầu thủy lực | 80 / 80 lít |
| Standard | Khung nâng hai tầng, ghế có đai, LCD, trợ lực lái, đèn LED, còi lùi |
| Options | Bánh kép, lốp đặc, cabin, dịch càng, khung nâng tự do (chui container) |
Động cơ Mitsubishi S6S và truyền động
Động cơ S6S có 6 xi-lanh, dung tích 4.966 cm³, công suất 52 kW tại 2.300 vòng/phút. Mô-men xoắn đạt 248 Nm tại 1.700 vòng/phút. Hộp số Powershift có hai số tiến, một số lùi.
Tốc độ di chuyển có tải đạt 23,5 km/h và tốc độ nâng có tải đạt 0,40 m/s.

Vận hành và bảo dưỡng
Khung nâng tầm nhìn rộng. Màn hình LCD hiển thị trạng thái vận hành và thông tin chẩn đoán lỗi. Ghế có dây đai, bậc chống trượt, còi lùi cùng đèn LED thuộc danh mục tiêu chuẩn.
Nắp máy mở góc lớn và các tấm bên hỗ trợ tiếp cận khoang bảo dưỡng. Sàn xe có chốt mở không cần dụng cụ, thuận tiện cho kiểm tra hằng ngày.
Điều kiện làm việc phù hợp
Tải danh nghĩa 5.000 kg ứng với tâm tải 500 mm và Khung nâng tiêu chuẩn nâng 3.000 mm. Khi nâng cao hơn, tâm tải thay đổi hoặc lắp bộ công tác, phải đối chiếu bảng tải đúng cấu hình; không mặc định giữ đủ 5 tấn.
Lối đi tham chiếu là 4.535 mm với pallet ngang 1.000 × 1.200 mm, hoặc 4.735 mm với pallet dọc 800 × 1.200 mm. Cần tính thêm các điều kiện thực tế như hàng nhô, vật cản và bố trí kệ; bán kính quay không thay thế chiều rộng lối đi.
Ưu tiên nền cứng, ổn định và đủ chịu tải. Khi dùng xe diesel trong xưởng, cần thông gió phù hợp. Lốp hơi không đồng nghĩa xe phù hợp mọi nền lún hoặc địa hình gồ ghề.

Tùy chọn cấu hình
Cung cấp bánh trước kép, lốp đặc, cabin, ghế treo, bộ dịch càng và các khung nâng tự do. Bộ kẹp giấy, kẹp thùng và cân tải nằm trong danh mục bộ công tác tùy chọn. Cần xác nhận trang bị khi đặt xe, không coi đây là cấu hình có sẵn.
Câu hỏi thường gặp:
1. Dòng X xe nâng 5 tấn Hangcha này dùng động cơ gì?
Mitsubishi S6S, 6 xi-lanh, 4.966 cm³, 52 kW tại 2.300 vòng/phút; mô-men xoắn 248 Nm tại 1.700 vòng/phút theo catalog.
2. Xe cần lối đi rộng bao nhiêu?
4.535 mm với pallet ngang 1.000 × 1.200 mm và 4.735 mm với pallet dọc 800 × 1.200 mm. Cần đối chiếu hàng và mặt bằng thực tế.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.