Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 3.5 tấn Hangcha CPCD35-XRG28
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / model | Hangcha / CPCD35-XRG28 |
| Nhiên liệu / vận hành | Diesel / ngồi lái |
| Tải nâng / tâm tải | 3.500 kg / 500 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.000 mm (Có tùy chọn độ cao nâng) |
| Nâng tự do / chiều cao khung tĩnh | 170 / 2.169 mm |
| Chiều cao khung tại độ cao nâng lớn nhất | 4.140 mm |
| Góc nghiêng trước / sau | 6° / 12° |
| Dài xe có / không càng | 3.850 / 2.780 mm |
| Rộng xe b1 / b2 | 1.225 / 1.725 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.700 mm |
| Càng dày × rộng × dài | 50 × 122 × 1.070 mm |
| Khoảng cách hai càng | 244–1.100 mm |
| Khoảng sáng dưới khung nâng / giữa xe | 130 / 170 mm |
| Bán kính quay | 2.440 mm |
| Lối đi pallet ngang 1.000 × 1.200 | 4.120 mm |
| Lối đi pallet dọc 800 × 1.200 | 4.320 mm |
| Lốp hơi trước / sau | 28×9-15-14PR / 6.50-10-10PR |
| Khối lượng cấu hình cơ sở | 4.750 kg |
| Di chuyển có / không tải | 18 / 19 km/h |
| Nâng có / không tải | 0,38 / 0,45 m/s |
| Phanh làm việc / đỗ | Thủy lực / cơ khí |
| Hộp số / số tiến–lùi | Powershift / 1–1 |
| Động cơ | Xinchai 4D29G, hút khí tự nhiên |
| Dung tích / làm mát | 2,9 lít / nước |
| Công suất động cơ | 42 kW tại 2.650 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 180 Nm tại 1.600–1.800 vòng/phút |
| Standard | Khung hai tầng, ghế có đai, LCD, còi lùi, trợ lực lái |
| Options | Lốp đặc, cabin, OPS, dịch càng, khung nâng tự do |
Động cơ Xinchai 4D29G
Động cơ dung tích 2,9 lít, hút khí tự nhiên, làm mát bằng nước. Công suất đạt 42 kW tại 2.650 vòng/phút; mô-men xoắn 180 Nm tại 1.600–1.800 vòng/phút.
Hộp số theo thông số nền là Powershift một số tiến, một số lùi

Vận hành và bảo dưỡng
Catalog X series khung nâng cải thiện tầm nhìn, màn hình LCD hiển thị trạng thái, cảnh báo. Ghế có dây đai, còi lùi và trợ lực lái thuộc danh mục tiêu chuẩn.
Nắp máy mở rộng hỗ trợ tiếp cận khu vực bảo dưỡng. Bảo dưỡng theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Điều kiện làm việc phù hợp
Tải danh nghĩa 3.500 kg ứng với tâm tải 500 mm và khung nâng tiêu chuẩn nâng 3.000 mm. Khi nâng cao hơn, tâm tải xa hơn hoặc lắp bộ công tác, phải đối chiếu biểu đồ tải đúng cấu hình; không mặc định giữ đủ 3,5 tấn.
Lối đi tham chiếu là 4.120 mm với pallet ngang 1.000 × 1.200 mm và 4.320 mm với pallet dọc 800 × 1.200 mm. Khi bố trí kho, cần kiểm tra hàng nhô, khoảng hở với kệ và vật cản; bán kính quay 2.440 mm không thay thế chiều rộng lối đi.
Ưu tiên nền cứng, ổn định, đủ chịu tải. Xưởng sử dụng xe diesel cần thông gió phù hợp. Lốp hơi không đồng nghĩa xe phù hợp mọi nền lún hoặc địa hình gồ ghề.

Tùy chọn theo nhu cầu
Catalog có lốp đặc, cabin, OPS, bộ dịch càng, Khung nâng hai tầng và ba tầng nâng tự do. Đây là tùy chọn, không mặc định đã lắp trên xe. Chiều cao khung, loại lốp và bộ công tác cần chốt theo cửa kho, kệ và hàng hóa.
Câu hỏi thường gặp:
1. Sự khác nhau động cơ Xinchai C490 và 4D29G
Mã CPCD35-XRG28 dùng động cơ Xinchai thế hệ mới công suất 42Kw, lớn hơn so với C490 thế hệ cũ.
2. Xe cần lối đi rộng bao nhiêu?
Catalog nền ghi 4120 mm với pallet ngang 1000 × 1200 mm và 4320 mm với pallet dọc 800 × 1200 mm. Cần kiểm tra kích thước hàng và khoảng hở thực tế khi thiết kế kho.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.