THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE NÂNG ĐIỆN 1.5 TẤN CPD15-XEY2HA-SI HANGCHA
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / Nhà sản xuất | HANGCHA GROUP CO., LTD. |
| Model | CPD15-XEY2HA-SI |
| Nguồn động lực / Kiểu vận hành | Điện / Ngồi lái |
| Tải trọng nâng | 1.500 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.000 mm |
| Chiều cao khung nâng hạ thấp / nâng cao | 1.995 / 3.955 mm |
| Chiều cao nâng tự do | 155 mm |
| Góc nghiêng khung nâng trước / sau | 6° / 12° |
| Khối lượng xe | 2.880 kg |
| Kích thước tổng thể (dài × rộng) | 3.150 × 1.126 mm |
| Chiều dài đến mặt càng | 2.230 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.450 mm |
| Kích thước càng (dày × rộng × dài) | 35 × 100 × 920 mm |
| Giá càng / Chiều rộng giá càng | ISO 2328, loại 2A / 1.000 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.035 mm |
| Lối đi pallet 1.000 × 1.200 mm đặt ngang | 3.640 mm |
| Lối đi pallet 800 × 1.200 mm đặt dọc | 3.840 mm |
| Tốc độ di chuyển có tải / không tải | 15 / 15 km/h |
| Tốc độ nâng có tải / không tải | 300 / 430 mm/s |
| Khả năng leo dốc có tải / không tải | 18 / 25% |
| Động cơ di chuyển / nâng | 10 kW AC / 13 kW AC PMSM IP67 |
| Pin Lithium-ion / Khối lượng pin | 80V / 150Ah / 150 kg – LFP 4000 chu kỳ sạc xả |
| Lốp trước / sau | Lốp hơi 6.50-10-10PR / 5.00-8-10PR |
| Phanh vận hành / phanh đỗ | Thủy lực / Cơ khí |
| Trang bị tiêu chuẩn | Khung nâng duplex, càng và giá càng tiêu chuẩn, khung bảo vệ phía trên, ghế tiêu chuẩn, pin lithium, đèn LED, công tắc ngắt điện khẩn cấp |
| Tùy chọn | Khung nâng full-free hoặc triplex, bộ dịch càng, càng và bộ công tác khác, lốp đặc, cabin/kính chắn, ghế treo, phanh đỗ điện tử, pin dung lượng lớn |
Thiết kế và hiệu suất động cơ
Xe rộng 1.126 mm, bán kính quay 2.035 mm và nâng tiêu chuẩn 3.000 mm, thiết kế motor IP67 (khả năng chống bụi, chống nước).
Động cơ di chuyển AC 10 kW, động cơ nâng AC 13 kW sử dụng công nghệ mô tơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu: Tốc độ chạy 15 km/h, tốc độ nâng có tải/không tải 300/430 mm/s.

Pin Lithium-ion chu kỳ sạc xả 4000 lần
Pin tiêu chuẩn nặng 150 kg. Catalog dòng XE mô tả hệ thống BMS quản lý năng lượng; pin dung lượng lớn hơn là trang bị tùy chọn.
An toàn và tùy chọn
- Phanh thủy lực, phanh đỗ cơ khí và ngắt điện khẩn cấp.
- Đèn LED, khung bảo vệ phía trên và lốp hơi.
- Tùy chọn khung full-free/triplex, bộ dịch càng, lốp đặc, cabin và phanh đỗ điện tử.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.