Thông số kỹ thuật xe nâng điện 2.5 tấn Hangcha CPD25-XEY2HA-SI
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / Model | Hangcha / CPD25-XEY2HA-SI |
| Vận hành | Điện; ngồi lái |
| Tải trọng / tâm tải | 2.500 kg / 500 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.000 mm |
| Khung thu / nâng hết | 1.999 / 4.046 mm |
| Nâng tự do | 160 mm |
| Nghiêng trước / sau | 6° / 12° |
| Chiều cao mái che | 2.165 (2.200) mm |
| Dài tổng thể / đến mặt càng | 3.570 / 2.500 mm |
| Rộng tổng thể | 1.176 mm |
| Càng dày × rộng × dài | 40 × 122 × 1.070 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.650 mm |
| Khoảng sáng dưới khung / giữa trục | 125 / 140 mm |
| Bán kính quay | 2.200 mm |
| Lối đi pallet 1.000 × 1.200 mm ngang | 3.862,5 mm |
| Lối đi pallet 800 × 1.200 mm dọc | 4.062,5 mm |
| Lốp tiêu chuẩn | Lốp hơi |
| Lốp trước / sau | 7.00-12-12PR / 6.00-9-10PR |
| Tốc độ có / không tải | 16 / 17 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 400 / 500 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 450 / 500 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 20 / 25% |
| Phanh làm việc / đỗ | Thủy lực / cơ khí |
| Motor di chuyển / nâng | 16 / 24 kW AC PMSM IP67 |
| Pin lithium tiêu chuẩn | 80V/230Ah; Options: 304Ah / 460Ah |
| Khối lượng xe | 3.860 kg |
| Standard – tiêu chuẩn | Khung hai tầng; hạ êm; ngắt điện khẩn cấp; đèn LED; còi lùi |
| Options – tùy chọn | Lốp đặc; càng khác chiều dài; OPS; radar lùi; phanh đỗ điện; FIMS; Kho lạnh; Cabin |
Đặc điểm kỹ thuật
Hệ thống điện 80V kết hợp motor di chuyển 16 kW và motor nâng 24 kW. Công nghệ motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu của dòng XE hỗ trợ hiệu suất vận hành; quạt làm mát trong motor giúp tản nhiệt, có tản nhiệt controller trung tâm.
Pin lithium có hệ thống BMS giám sát điện áp, dòng điện và nhiệt độ. Xe nâng hỗ trợ sạc bổ sung trong thời gian nghỉ, không cần châm nước như ắc quy axit chì. Màn hình màu hiển thị thông tin vận hành.

Biên bản bàn giao trong bộ ảnh ghi cấu hình lốp đặc, càng 1.370 mm, ba van điều khiển và đèn chiếu vạch. Đây là cấu hình đã giao, khác lốp hơi và càng 1.070 mm của bảng tiêu chuẩn.
Điều kiện làm việc phù hợp
Lối đi tham khảo trong bảng được tính với hai kích thước pallet nêu trên. Cần đối chiếu kích thước hàng, chiều dài càng thực tế và khoảng trống thao tác trước khi bố trí kệ.
Theo bảng khung HA (catalogue) tại tâm tải 500 mm, khung hai tầng tiêu chuẩn cao 3 m nâng 2.500 kg. Với khung hai tầng 4,5 m và lốp đơn, tải còn 2.450 kg. Bộ dịch càng hoặc bộ công tác làm thay đổi tải cho phép; vận hành theo bảng tải trên xe.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.