Thông số kỹ thuật xe nâng tay điện cao 1.5 tấn HANGCHA CDD15-WS-I
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu / Model | HANGCHA / CDD15-WS-I |
| Kiểu vận hành | Đi bộ lái; nâng và di chuyển bằng điện |
| Tải trọng định mức | 1.500 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều cao nâng – cấu hình bảng catalog | 2.500 mm |
| Chiều cao khung thu / nâng hết | 1.730 / 2.935 mm (khung 2.500 mm) |
| Chiều cao càng hạ thấp | 85 ± 2 mm |
| Chiều dài tổng thể | 1.730 / 1.800 mm (càng 1.150 / 1.220 mm) |
| Chiều rộng tổng thể | 820 mm |
| Chiều dài đến mặt càng | 560 mm |
| Càng: dày × rộng × dài | 70 × 160 × 1.150 (1.220) mm |
| Chiều rộng phủ bì càng | 560 / 680 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.210 mm |
| Khoảng sáng gầm | 30 mm |
| Bán kính quay | 1.425 mm |
| Lối đi: pallet 1.000 × 1.200 mm ngang | 2.268 mm |
| Lối đi: pallet 800 × 1.200 mm dọc | 2.194 mm |
| Bánh xe | Polyurethane (PU) |
| Bánh chủ động / bánh tải | Ø210 × 70 / Ø80 × 70 mm |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 4 / 4,5 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0–102 / 0–190 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 30–135 / 20–200 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 5 / 10% |
| Phanh | Điện từ |
| Motor di chuyển / nâng | 0,75 / 2,5 kW |
| Pin / bộ sạc theo catalog | Lithium 24V/60Ah / 15A |
| Standard – trang bị tiêu chuẩn | Nâng hạ tỷ lệ; van chống tụt khi vỡ ống; bảo vệ điện áp thấp |
| Options – tùy chọn dòng WS | Còi lùi; lithium 24V/100Ah; sạc lithium 24V/30A; khung nâng 2–4 m |
Đặc điểm kỹ thuật
Điều khiển nâng hạ tỷ lệ cho phép điều chỉnh tốc độ bằng núm xoay. Chức năng giảm chấn khi càng gần sàn hạn chế rung khi đặt hàng. Tay điều khiển tích hợp hiển thị pin, báo lỗi, còi và nút đảo chiều khẩn cấp.
Xe có chế độ tốc độ chậm, van bảo vệ xi lanh khi vỡ ống và giới hạn tốc độ 2 km/h khi càng cao trên 500 mm. Bộ sạc tích hợp ngắt vận hành xe trong lúc sạc.

Điều kiện làm việc phù hợp
Đối chiếu pallet với càng rộng 560/680 mm, dài 1.150/1.220 mm. Catalog tính lối đi cho pallet 800 × 1.200 mm đặt dọc và 1.000 × 1.200 mm đặt ngang; cần kiểm tra kết cấu đáy pallet không vướng chân đỡ. Khoảng sáng gầm 30 mm đòi hỏi kiểm tra độ phẳng và chướng ngại trên nền kho.
Theo biểu đồ catalog tại tâm tải 600 mm: khung 2–3,5 m nâng 1.500 kg ở 2–2,5 m; 1.000 kg ở 3 m; 800 kg ở 3,3 m; 600 kg ở 3,5 m. Riêng khung 4 m: 500 kg ở 3,5 m và 300 kg ở 4 m. Khi vận hành phải theo bảng tải của chính xe.
Câu hỏi thường gặp:
1. CDD15-WS-I có nâng đủ 1,5 tấn ở 3,5 m không?
Không. Catalog khung 2–3,5 m quy định 600 kg ở độ cao 3,5 m, tâm tải 600 mm; phải đối chiếu bảng tải thực tế của xe.
2. CDD15-WS-I dùng loại pin nào?
Catalog ghi lithium 24V/60Ah; xác nhận lại dung lượng trên xe trước khi giao.





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.