Thông số kỹ thuật xe nâng điện 2 tấn Hangcha CPD20-XAJ4-I
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu | Hangcha |
| Model | CPD20-XAJ4-I |
| Nguồn động lực/kiểu vận hành | Điện, ngồi lái |
| Tải trọng nâng/tâm tải | 2.000 kg/500 mm |
| Khoảng cách tâm tải đến trục trước | 462,5 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.650 mm |
| Khối lượng xe | 3.280 kg |
| Tải trục khi có tải, trước/sau | 4.600/660 kg |
| Lốp trước/sau tiêu chuẩn | Lốp hơi 7.00-12-12PR/6.00-9-10PR |
| Số bánh và vệt bánh trước/sau | 2x/2; 965/975 mm |
| Góc nghiêng khung nâng trước/sau | 6°/12° |
| Chiều cao khung hạ/nâng tự do/nâng tiêu chuẩn/mở | 1.999/160/3.000/4.046 mm |
| Chiều cao khung bảo vệ/ghế | 2.200/1.110 mm |
| Chiều dài tổng thể/đến mặt càng | 3.600/2.520 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.240 mm |
| Kích thước càng (dày × rộng × dài) | 40 × 122 × 1.070 mm |
| Cấp giá càng/chiều rộng giá càng | ISO 2328 3A/1.038 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung/giữa xe | 100/135 mm |
| Lối đi pallet 1.000 × 1.200/800 × 1.200 mm | 3.982,5/4.182,5 mm |
| Bán kính quay | 2.230 mm |
| Tốc độ di chuyển có tải/không tải | 14/15 km/h |
| Tốc độ nâng/hạ có tải; không tải | 400/450; 500/500 mm/s |
| Lực kéo tối đa | 11,0 kN |
| Khả năng leo dốc có tải/không tải | 18/25% |
| Phanh làm việc/phanh đỗ | Thủy lực/cơ khí |
| Động cơ di chuyển/nâng | AC 15/24 kW PMSM IP65 |
| Pin lithium/khối lượng pin | 80 V/230 Ah; 350 kg ; Option Pin 304Ah |
| Áp suất/lưu lượng dầu cho bộ công tác | 18,5 MPa/65 lít/phút |
| Trang bị tiêu chuẩn (Standard) | Khung nâng duplex; van hai ngăn; càng, giá càng và khung tựa hàng; bơm bánh răng ít ồn; pin lithium; ghế tiêu chuẩn; màn hình màu; gương chiếu hậu; nút ngắt khẩn cấp; phanh tay; đèn LED |
| Trang bị tùy chọn (Options) | Lốp đặc; van ba hoặc bốn ngăn; giá biển số; khung tựa hàng và giá càng mở rộng; càng dài khác; tiêu chuẩn CE; khung duplex/triplex; cổng USB; cabin; kính trước/sau; còi tiến/lùi; bình chữa cháy; đèn cảnh báo |
Đặc điểm kỹ thuật và vận hành
CPD20-XAJ4-I sử dụng động cơ di chuyển AC 15 kW PMSM và động cơ nâng AC 24 kW PMSM. Tốc độ di chuyển đạt 14 km/h khi có tải, 15 km/h khi không tải; tốc độ nâng tương ứng 400 và 500 mm/s. Khung nâng góc nghiêng 6° về trước và 12° về sau, hỗ trợ giữ tải khi di chuyển và xếp dỡ.
Khung nâng tầm nhìn rộng và màn hình màu hỗ trợ quan sát. Cấu hình tiêu chuẩn có nút ngắt khẩn cấp, gương, phanh tay và đèn LED; phanh làm việc dùng thủy lực, phanh đỗ dùng cơ khí.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.