Thông số kỹ thuật xe nâng tay điện 2 tấn Hangcha CBD20-AC2S-I
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Thương hiệu | Hangcha |
| Model | CBD20-AC2S-I |
| Kiểu vận hành | Đứng lái (có bệ đứng) |
| Tải trọng nâng | 2.000 kg |
| Tâm tải trọng | 600 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.369 mm |
| Vật liệu bánh xe | Polyurethane (PU) |
| Kích thước bánh lái/bánh tải/bánh cân bằng | Ø230 × 75/Ø85 × 70/Ø125 × 50 mm |
| Số bánh trước/sau | 1x + 2/4 |
| Khoảng cách bánh trước/sau | 575/370 mm |
| Chiều cao nâng/hạ thấp nhất | 125/85 mm |
| Chiều dài tổng thể, bàn đứng gập/mở | 1.867/2.299 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 800 mm |
| Kích thước càng (dày × rộng × dài) | 64 × 170 × 1.150 mm |
| Khoảng cách ngoài càng | 540/680 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa chiều dài cơ sở | 25 mm |
| Lối đi pallet 1.000 × 1.200/800 × 1.200 mm | 1.997/2.047 mm |
| Bán kính quay, bàn đứng gập/mở | 1.627/2.040 mm |
| Tốc độ di chuyển có tải/không tải | 9,0/9,5 km/h |
| Tốc độ nâng/hạ có tải | 0,047/0,075 m/s |
| Trợ lực lái | Có – EPS |
| Khả năng leo dốc có tải/không tải | 10/16% |
| Hệ thống phanh | Phanh nhả tay điều khiển, phanh đảo chiều và phanh khẩn cấp; phanh tái sinh |
| Công suất động cơ di chuyển/nâng | 2,2/2,2 kW |
| Pin lithium tiêu chuẩn/tùy chọn | 24 V/125 Ah; tùy chọn 24 V/202 Ah |
| Bộ sạc pin lithium | SPC-24100 |
| Điều khiển truyền động | AC; Curtis/ZAPI |
| Trang bị tiêu chuẩn (Standard) | Còi; động cơ AC; bánh PU; bàn đứng và tay vịn; bánh tải đôi; càng 1.150 mm; bộ điều khiển Curtis; trợ lực lái điện; giới hạn nâng điện tử; nút ngắt khẩn cấp; hiển thị pin đa chức năng; CAN-bus |
| Trang bị tùy chọn (Options) | Càng dài hoặc rộng khác; bảo vệ kho lạnh -30°C; con lăn dẫn hướng pallet; khung tựa hàng; bộ sạc tự động; pin lithium 24 V/202 Ah |
Đặc điểm vận hành
CBD20-AC2S-I sử dụng động cơ di chuyển AC 2,2 kW, điều khiển Curtis/ZAPI và trợ lực lái điện. Tốc độ di chuyển đạt 9,0 km/h khi có tải và 9,5 km/h khi không tải. Bàn đứng gập cùng tay vịn hỗ trợ người vận hành khi di chuyển; khi gập bàn đứng, chiều dài xe còn 1.867 mm.

Hệ thống phanh gồm phanh khi nhả tay điều khiển, phanh đảo chiều, phanh khẩn cấp và phanh tái sinh. Xe còn có chống trôi trên dốc, tự động giảm tốc khi vào cua, nút ngắt khẩn cấp và giới hạn nâng điện tử.
Pin lithium tiêu chuẩn 24 V/125 Ah sử dụng bộ sạc SPC-24100; catalog cho phép chọn pin 24 V/202 Ah. Công nghệ lithium iron phosphate được mô tả là không cần bảo dưỡng thủ công và hỗ trợ sạc nhanh hoặc sạc tranh thủ trong thời gian nghỉ.
Điều kiện làm việc phù hợp
Với càng tiêu chuẩn 1.150 mm và khoảng cách ngoài càng 540 hoặc 680 mm, xe có thể được cấu hình theo loại pallet thực tế. Lối đi tham khảo là 1.997 mm với pallet 1.000 × 1.200 mm đặt ngang và 2.047 mm với pallet 800 × 1.200 mm đặt dọc. Xe nên vận hành trên nền phẳng, cứng và đủ khả năng chịu tải; kho lạnh đến -30°C cần chọn gói bảo vệ tùy chọn.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.